fbpx

BÀI THI THỬ General english TẠI SYLVAN

Vui lòng nhập email của bạn:
Vui lòng nhập tên học viên:
Vui lòng nhập số điện thoại liên hệ:
Vui lòng nhập tên chi nhánh:

1. I _____ a student of English.

 
 
 
 

2. This is Carlos. He’s _____  .

 
 
 
 

3. She’s from Tokyo. She _____ Japanese.

 
 
 
 

4. They _____ Spanish. They’re from Italy.

 
 
 
 

5. _____’s your first name?

 
 
 
 

6. These are your books and _____ are mine.

 
 
 
 

7. I love music but I _____ like TV.

 
 
 
 

8. _____ she like sport?

 
 
 
 

9. When _____ have lunch?

 
 
 
 

10. Do you like _____ DVDs?

 
 
 
 

11. They start _____ school at 8.00 in the morning.

 
 
 
 

12. Peter’s _____ name is Michael.

 
 
 
 

13. She’s very friendly but she _____ very quiet.

 
 
 
 

14. He hasn’t got _____ brothers and sisters.

 
 
 
 

15. How many children _____ got?

 
 
 
 

16. There are a lot of CDs on the _____ .

 
 
 
 

17. _____ a sofa and two armchairs in the living room.

 
 
 
 

18. Are there _____       wardrobes in the bedroom?

 
 
 
 

19. The cinema is _____ the bank.

 
 
 
 

20. Can I have a _____ of milk, please?

 
 
 
 

21. You _____ buy shoes in a post office.

 
 
 
 

22. How _____ vegetables do you eat every day?

 
 
 
 

23. Is there _____ butter in the fridge?

 
 
 
 

24. He _____ afraid of the dark when he was young.

 
 
 
 

25. We _____ born in 1985.

 
 
 
 

26. My birthday is on _____ September.

 
 
 
 

27. They _____ to France when they were six.

 
 
 
 

28. _____ did you last see them?

 
 
 
 

29. They went for a picnic with some friends _____ Sunday.

 
 
 
 

30. We went _____ at the weekend.

 
 
 
 

31. _____ they do a lot of sport when they were at school?

 
 
 
 

32. Is Chinese food _____ than English food?

 
 
 
 

33. He stayed at the _____ hotel in town.

 
 
 
 

34. Today is _____ than yesterday.

 
 
 
 

35. They _____ their homework now.

 
 
 
 

36. What _____ doing at the moment?

 
 
 
 

37. What _____ your sister look like?

 
 
 
 

38. She _____ jeans to work.

 
 
 
 

39. They _____ a taxi to the airport an hour ago.

 
 
 
 

40. He goes to work _____ train.

 
 
 
 

41. Can you tell me the _____ to the library?

 
 
 
 

42. You _____ drive a car in the centre of town. It isn’t allowed.

 
 
 
 

43. You _____ to walk, you can take a bus.

 
 
 
 

44. He _____ to move to another country.

 
 
 
 

45. I’m _____ learn to cook.

 
 
 
 

46. We walked ten kilometres so we _____ hungry now.

 
 
 
 

47. Don’t stay up late or you _____ be tired tomorrow.

 
 
 
 

48. Let’s _____ tennis this afternoon.

 
 
 
 

49. I’ve got a bad headache. I _____ take an aspirin.

 
 
 
 

50. I woke up late _____ I missed my train.

 
 
 
 

51. Please turn the radio down. It’s _____.

 
 
 
 

52. Sorry, I don’t understand. Please speak _____.

 
 
 
 

53. _____ you ever flown in a helicopter?

 
 
 
 

54. _____ make you a coffee?

 
 
 
 

55. He _____ climbed a mountain in his life.

 
 
 
 

56. Our last family celebration _____ my sister’s wedding.

 
 
 
 

57. I _____ London because I got a job there.

 
 
 
 

58. When did she decide _____ married?

 
 
 
 

59. What’s the first thing you do when you ______ work?

 
 
 
 

60. She’s a very busy personal trainer so she _____ takes a holiday.

 
 
 
 

61. What _____ on at the moment?

 
 
 
 

62. I don’t mind _____ up sometimes.

 
 
 
 

63. Are you _____ the new exhibition at the National Gallery?

 
 
 
 

64. I _____ them for dinner at eight tonight.

 
 
 
 

65. Have you ever _____ a dangerous sport?

 
 
 
 

66. _____ wrote the play Hamlet?

 
 
 
 

67. I _____ dinner when I heard a strange noise.

 
 
 
 

68. You _____ be late for school again.

 
 
 
 

69. We should avoid _____ in August.

 
 
 
 

70. You _____ wear a suit. It’s a very formal party.

 
 
 
 

71. He’s studied Spanish _____ last year.

 
 
 
 

72. How long have you _____ him?

 
 
 
 

73. What’s the matter? Have you _____ a cold?

 
 
 
 

74. It _____ rain tomorrow. It’s going to be a very wet day.

 
 
 
 

75. I _____ wear a uniform to school.

 
 
 
 

76. They used to live _____ Australia.

 
 
 
 

77. There aren’t any cinemas in the town _____ I live.

 
 
 
 

78. I travelled around the world for a year _____ learn about other cultures.

 
 
 
 

79. He married the girl _____ used to sit next to him at school.

 
 
 
 

80. Children spend _____ hours watching TV.

 
 
 
 

81. Can I try this coat _____ , please?

 
 
 
 

82. I don’t have _____ to do the things I enjoy.

 
 
 
 

83. It’s_____ beautiful house I’ve ever seen.

 
 
 
 

84. There’s more traffic and _____ space to walk in the streets nowadays.

 
 
 
 

85. I think travelling by plane is _____ easier than travelling by car.

 
 
 
 

86. She worked as a teacher in _____ Africa.

 
 
 
 

87. The phone’s ringing. It _____ be Maria. She always calls me at this time.

 
 
 
 

88. He _____ to work in his company’s office in Shanghai.

 
 
 
 

89. I _____ that I’m like my father.

 
 
 
 

90. The postmen hasn’t delivered the parcel _____

 
 
 
 

91. My brother _____ passed his exams.

 
 
 
 

92. A lot of people think that if they _____ lots of money, they’ll be very happy.

 
 
 
 

93. What _____ happen if he doesn’t get here in time?

 
 
 
 

94. If you save some money, you _____ to worry any more.

 
 
 
 

95. He _____ me my book would be a great success.

 
 
 
 

96. She told me she _____ buy me a new one.

 
 
 
 

97. What would they do if they _____ have any money?

 
 
 
 

98. I’d do more exercise if I _____ time.

 
 
 
 

99. _____ be possible to reserve a table for tonight?

 
 
 
 

100. Could you _____ a good film?

 
 
 
 

HẤP THU KIẾN THỨC, CHỦ ĐỘNG HỌC TẬP

với phương pháp CLIL (Tích hợp nội dung – ngôn ngữ) lồng ghép nội dung học đa dạng về văn hóa, xã hội, khoa học và Project-based Learning (Học theo dự án) thúc đẩy sự sáng tạo, chủ động trong các hoạt động học tập

XÂY DỰNG KỸ NĂNG NGÔN NGỮ

để phối hợp Nghe – Nói – Đọc – Viết hiệu quả, hình thành sở thích đọc sách, phát triển tinh thần thích khám phá, chủ động tìm kiếm thông tin

CHINH PHỤC CHỨNG CHỈ TIẾNG ANH THIẾU NHI

với các bài tập làm quen đề thi Cambridge STARTERS – MOVER – FLYERS, vừa giúp đạt kết quả thi mong muốn, vừa cải thiện hiệu quả học chính khóa

HOÀN THIỆN KIẾN THỨC

qua phương pháp English 21+ và Project-based
Learning (Học theo dự án) chú trọng hoàn
thiện kiến thức tiếng Anh học thuật (vốn từ, cấu trúc ngữ pháp,
ngữ điệu…) và kết hợp thực hành,
tương tác theo tình huống
giao tiếp thực tế

PHÁT TRIỂN KỸ NĂNG 4Cs TOÀN DIỆN

là bộ kỹ năng quan trọng để phát triển trong thế kỷ 21
(gồm Tư duy phản biện – Sáng tạo – Hợp tác – Giao Tiếp),
tạo nền tảng tốt cho định hướng học tập và lựa chọn
nghề nghiệp tương lai

CHINH PHỤC CHỨNG CHỈ TIẾNG ANH THIẾU NIÊN

với các bài tập làm quen đề thi Cambridge KET – PET
– FCE giúp tăng sự tự tin và sự chuẩn bị kỹ càng cho
các kỳ thi tiếng Anh quan trọng (IELTS, TOEIC, SAT…)

Vui lòng nhập lại thông tin, chúng tôi sẽ gọi lại bạn