Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Trường học: Các môn học

các môn học

Nội dung

Trong bài viết này, Sylvan Learning Việt Nam sẽ giúp bạn liệt kê một số từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Trường học về các môn học phổ biến trong chương trình giảng dạy ở các cấp bậc. Thông qua danh sách này, bạn sẽ dễ dàng tìm kiếm cũng như thống kê từ vựng đạt hiệu quả tốt hơn đó!

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Trường học: Các môn học

Maths /mæθs/: toán

In 2004, he dropped out of middle school after failing math class and joined FC Seoul.

Năm 2004, anh trượt khỏi trường trung học sau khi không vượt qua môn Toán và gia nhập FC Seoul.

Algebra /ˈæl.dʒə.brə/: đại số

His teacher presented the class with a seemingly straightforward algebraic calculation.

Thầy em đưa ra cho cả lớp một phương trình đại số không có vẻ gì là rắc rối.các môn học

Geometry /dʒiˈɒm.ə.tri/: hình học

I saw my geometry teacher in high school.

Tôi thấy thầy giáo dạy môn hình học của tôi ở trường trung học phổ thông.

Biology /baɪˈɒl.ə.dʒi/: sinh học

Later when this chapter appeared in our textbooks, our biology teacher skipped the subject.

Sau đó khi đề tài này xuất hiện trong sách giáo khoa, giáo viên dạy môn sinh học bỏ qua chủ đề này.

Chemistry /ˈkem.ɪ.stri/: hóa học

And x-ray crystallography is now a subject in, you know, chemistry departments.

Ngày nay ngành nghiên cứu tinh thể học bằng tia X là một môn trong ngành Hóa học.

các môn học

Physics /ˈfɪz.ɪks/: vật lý

While studying at this school he was first introduced to mathematics, physics and various other subjects imported directly from the West.

Trong thời gian học tập tại trường, anh ấy lần đầu tiên được tiếp xúc với toán học, vật lý, và những môn học phương Tây khác.

Geography /dʒiˈɒɡ.rə.fi/: địa lý

In 1826, he was appointed an instructor in the military cadet school at Berlin, where he devoted himself especially to the subject of military geography.

Cũng trong năm 1826, ông được bổ nhiệm làm giảng viên trường thiếu sinh quân tại kinh thành Berlin, nơi ông đặc biệt chú trọng đến bộ môn địa lý quân sự.các môn học

History /ˈhɪs.tər.i/; lịch sử

In school, his favourite subjects were history and politics.

Ở trường, các môn học yêu thích của ông là lịch sử và chính trị.

Information technology: tin học, công nghệ thông tin

Since 2000, Information Technology (IT) services revitalized the city’s stagnant economy.

Từ năm 2000, dịch vụ công nghệ thông tin đã hồi sinh nền kinh tế đình đốn của thành phố.các môn học

Literature /ˈlɪt.rə.tʃər/: văn học

IN Nezlobnaya, Russia, a high school literature class was studying the works of the Russian author Mikhail Bulgakov.

Vào giờ văn của một lớp trung học tại Nezlobnaya, Nga, học sinh nghiên cứu các tác phẩm của nhà văn người Nga, Mikhail Bulgakov.

Martial art /ˌmɑː.ʃəl ˈɑːt/: võ thuật

His interest in martial arts began when watching students training at the gym.

Sự quan tâm của ông trong võ thuật bắt đầu từ việc xem các học sinh tập luyện tại phòng tập thể dục.

Art /ɑːt/: nghệ thuật

I mean, art was my best subject in school.

Ý tôi là nghệ thuật là môn tôi học tốt nhất khi còn ở trường.các môn học

Music /ˈmjuː.zɪk/: âm nhạc

One of Irina’s favorite subjects in school is music.

Một trong những môn học mà Irina ưa thích ở trong trường là âm nhạc.

Science /ˈsaɪ.əns/: khoa học

Daejeon Science High School is a selective high school focused on teaching science.

Trường Trung học Khoa học Daejeon là một trường trung học có chọn lọc tập trung giảng dạy khoa học.

Mong rằng với danh sách từ vựng tiếng Anh về các môn học mà Sylvan Learning Việt Nam vừa mới chia sẻ trên đây sẽ giúp bạn thuận tiện tra cứu từ vựng trong học tập cũng như trong công việc. Hãy thường xuyên ôn tập để đạt kết quả tốt nhất nhé! 

Học thử 2 buổi miễn phí
Tiếng Anh với Giáo viên nước ngoài

    Thông tin nhận tư vấn và ưu đãi





    Vui lòng nhập lại thông tin, chúng tôi sẽ gọi lại bạn