SỔ TAY CÁC LOẠI GIA VỊ TRONG TIẾNG ANH

Để tạo ra những món ăn ngon dĩ nhiên thành phần không thể thiếu để biến chúng trở nên tuyệt vời hơn chính là các loại gia vị. Vậy trong tiếng Anh chúng mang cái tên gì? Bạn sẽ ngạc nhiên đấy, cùng khám phá nào! cooking oil /’kʊkɪŋ.ɔɪl/: dần ăn   soy sauce /’sɔɪ…

Để tạo ra những món ăn ngon dĩ nhiên thành phần không thể thiếu để biến chúng trở nên tuyệt vời hơn chính là các loại gia vị. Vậy trong tiếng Anh chúng mang cái tên gì? Bạn sẽ ngạc nhiên đấy, cùng khám phá nào!

1

cooking oil /’kʊkɪŋ.ɔɪl/: dần ăn

 

2

soy sauce /’sɔɪ ‘sɔːs/: nước tương

 

3

Pepper /’pepər/: hạt tiêu

 

4

Vinegar /’vɪnɪɡər/: giấm

 

5 

Sugar /’ʃʊɡər/: đường

 

6

Mayonnaise /’meɪəneɪz/: sốt mayonnaise

 

7

Salt /sɔ:lt/: muối

 

8

MSG (monosodium glutamate) /mɑ:nə’soʊdiəm ‘ɡlu:təmeɪt/: bột ngọt

 

9

Chilli /’tʃɪli/: ớt

 

10

Mustard /’mʌstərd/: mù tạc

 

11

Curry powder /’kɜːri .ˈpaʊdər/: bột cà ri

 

12 

Ketchup /’ketʃəp/: tương cà

Summer Fantasy là chương trình được thiết kế học cả ngày giúp trẻ có mùa hè vui, an toàn và bổ ích; diễn ra từ7/6 đến 22/7 tại hệ thống Trung tâm Anh ngữ Sylvan Learning – American Academy. Học viên đăng ký trước ngày 15/5 được giảm20% học phí, tăng 30% thời gian học và được nhận bộ quà tặng giá trị ba lô, áo thun, tập vẽ. Liên hệ: (08) 73 069 966 để đăng ký lớp học thử hoặc xem chi tiết tại đây.

Lộ trình TIẾNG ANH

Lộ trình STEM & TOÁN TƯ DUY

ĐỀ TÀI BẠN CÓ THỂ QUAN TÂM