Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Sức khỏe: Thuốc và thiết bị y tế

thuốc và thiết bị y tế

Nội dung

Trong bài viết hôm nay, Sylvan Learning Việt Nam sẽ đem đến cho bạn danh sách từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Sức khỏe về thuốc và thiết bị y tế mà bạn sẽ thường xuyên gặp/ sử dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Xem thêm: Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Sức khỏe

Từ vựng tiếng Anh về thuốc và thiết bị y tế

Bandage /ˈbændɪdʒ/ Băng y tế

Băng y tế được xếp vào một trong những dụng cụ y tế thiết yếu. Nó có chức năng dùng để băng bó hoặc cố định các vùng/ vị trí bị tổn thương ở dạng chấn thương hoặc vết thương hở, có thể dùng trong quá trình sơ cứu hoặc điều trị, sau điều trị. Băng y tế được sản xuất khá đa dạng để phục hợp với yêu cầu dùng như: dạng vải mỏng – băng gạc, dạng dày, dài – băng cuộn vải thun, dạng nhỏ – băng y tế cá nhân…

Ví dụ:

His hand has a cut, he needs a bandage to stem the bleeding.

Tay anh ấy có một vết đứt, anh ấy cần băng lại để cầm máu.

thuốc và thiết bị y tế

Bed rest /bed rest/ Giường bệnh hay giường cho bệnh nhân

Giường bệnh, hiểu nôm na khá tương tự giường nhà dùng vào việc nằm nghỉ ngơi. Tuy nhiên, giường bệnh được thiết kế đặc biệt hơn nó có thể xoay – lật, nâng cao – hạ thấp… và có kích thước nhỏ gọn để tiện dụng cho các bệnh nhân không tiện di chuyển hoặc gặp khó khăn trong sinh hoạt bình thường (ăn uống, đi vệ sinh tại chỗ). Ngoài ra, còn một loại giường bệnh khác là giường bệnh đại trà, kích thước giường đơn, thẳng, cứng… dùng để bệnh nhân bị các chấn thương/ vết thương nhẹ có thể tự di chuyển, sinh hoạt ngủ lại bệnh viện để tiện theo dõi điều trị

Ví dụ:

The patient is advised to lie completely in bed rest until the wound stops bleeding.

Bệnh nhân được khuyên nằm nghỉ hoàn toàn tại giường cho đến khi vết thương không còn chảy máu.

thuốc và thiết bị y tế

Cast /kɑːst/ Bó bột

Bó bột được xem là một phương pháp điều trị hiệu quả nhằm mục đích cố địch các chấn thương nặng về xương như: mích cương, gãy xương, vỡ xương. Bó bột sẽ giúp giữ cho xương ở vị trí đúng hỗ trợ quá trình xương liền lại và phục hồi nhanh hơn, nó còn giải quyết vấn đề di động thụ động vết thương xảy ra khi người bệnh hoạt động, di chuyển.

Ví dụ:

His leg is in a cast because he broke a bone in a car accident.

Chân anh ấy phải bó bột vì anh ấy bị gãy xương trong một tai nạn xe hơi.

thuốc và thiết bị y tế

Drill /dɹɪɫ/ Máy khoan xương y tế

Máy khoan xương y tế là thiết bị y tế sử dụng chủ yếu trong phẫu thuật chấn thương chỉnh hình như khoan lỗ vít trong nẹp, khoan lấy vít, khoan xương trong phẫu thuật đối với các loại xương lớn và xương nhỏ.

Ví dụ:

Doctor splinting and screwing broken bone with a medical bone drill.

Bác sĩ nẹp và vít xương gãy bằng máy khoan xương y tế.

Needle /ˈniː.dl/ Kim khâu y tế

Kim khâu trong y tế được thiết kế đặc biệt cho chức năng khâu vết thương hở trong và ngoài cho cơ thể. Cụ thể, bề mặt kim khâu được phủ silicon Xtra Coat đa lớp giúp bảo toàn lực đâm xuyên liên tục, êm ái qua các mô. Kim khâu được làm bằng vật liệu hợp kim thép Series 300 có độ chắc khỏe và đàn hồi nhất định chống cong gãy và chống xoay khi kẹp. Ngoài ra, tùy vào vết thương cần khâu hư mạch máu, da, cơ… mà kim khâu y tế còn có thêm các đặc trưng thiết kế riêng.

Ví dụ:

He is very proficient in the use of medical needles.

Anh ấy rất thành thạo trong việc sử dụng kim khâu y tế.

thuốc và thiết bị y tế

Wheelchair /ˈwiːltʃer/ Xe lăn

Xe lăn là một “chiếc ghế” có thiết kế khá đặc biệt dành cho người không có khả năng đi bộ, hoặc không thể di chuyển do bệnh tật hoặc khuyết tật. Một số thiết kế đặc biệt trên xe lăn như có thêm bánh xe, nơi để chân có thể dịch chuyển lên xuống, tay cầm để đẩy… người ngồi trên xe có thể tự điều khiển xe di chuyển hoặc để người khác đẩy xe đi.

Ví dụ:

She was in a wheelchair after an accident 10 years ago.

Cô ấy hải ngồi trên xe lăn sau vụ tai nạn 10 năm trước.

thuốc và thiết bị y tế

Stretcher /ˈstrɛtʃə/ cáng cứu thương

Cáng cứu thương được ví như cái võng/ giường di động dùng để vận chuyển bệnh nhân, người bi thương… Cáng cứu thương có 2 loại: cáng võng, cáng cứng và có thiết kế với vật liệu vải chịu lực được mắc vào 2 cáng ở 2 bên kèm theo các dây đai cố định.

Ví dụ:

Myfriend was carried away on a stretcher.

Bạn của tôi được mang đi bằng cáng cứu thương.

thuốc và thiết bị y tế

Stethoscope /ˈstɛθəsˌkoʊp/ Ống nghe chẩn đoán

Ống nghe là một thiết bị y tế thiết yếu giúp bác sĩ chẩn đoán bệnh ban đầu thông qua thính giác bằng cách nghe âm thanh ở phổi và tim. Qua đó đưa ra các đề nghị kiểm tra chuyên sâu phù hợp với bệnh nhân.

Ví dụ:

Doctor uses a stethoscope to make an initial diagnosis by hearing.

Bác sĩ sử dụng ống nghe để chẩn đoán ban đầu bằng thính giác.

thuốc và thiết bị y tế

Gauze pads /ɡɔːz pæd/ Miếng gạc y tế

Miếng gạc có chức năng che đậy, băng bó các vết thương hở có tổn thương nhẹ ở ngoài. Vì vậy miếng gạc có thiết kế bằng vải thưa, nhẹ, vô trùng. Chúng thường được xếp lớp hình vuông/ chữ nhật và có từ 2 – 3 lớp. Các miếng gạc có thể có tẩm thuốc hoặc không.

Ví dụ:

The doctor used medicated gauze to cover the wound.

Bác sĩ đã dùng gạc tẩm thuốc để băng vết thương.

thuốc và thiết bị y tế

Medicine /ˈmɛd.sən/ Thuốc

Thuốc hay còn gọi là dược phẩm là các loại chế phẩm có chứa dược chất, dược liệu hoặc một chất nào đó đã được nghiên cứu tỉ mỉ và phối hợp với nhau nhằm mục đích phòng bệnh, chữa bệnh, điều trị bệnh, giảm nhẹ bệnh. Tùy vào từng loại bệnh mà thuốc được do bác sĩ kê đơn hoặc dược sĩ kê đơn và được mua ở nhà thuốc. Thuốc có nhiều dạng như: thuốc uống, thuốc tiêm, thuốc bôi ngoài da, thuốc đặt…

Ví dụ:

When you have a fever, you need to take medicine to get better quickly.

Khi bạn bị sốt, bạn cần phải uống thuốc để nhanh khỏi bệnh.

thuốc và thiết bị y tế

 

Antibiotics /ˌæntibaɪˈɑːtɪk/ Kháng sinh

Kháng sinh là các loại thuốc được sử dụng nhằm mục đích tiêu diệt hoặc kìm hãm sự phát triển của vi khuẩn, vi-rút từ đó giúp cơ thể sản sinh ra các kháng thể phù hợp. Tùy vào từng loại vi khuẩn, vi-rút mà có các loại kháng sinh có tác dụng khác nhau. Kháng sinh được sản xuất ở các dạng: uống, tiêm, bôi ngoài, đặt bên trong.

Ví dụ:

I am allergic to the ingredients of antibiotics.

Tôi bị dị ứng với các thành phần của thuốc kháng sinh.

Syringe /sɪˈrɪndʒ/ Ống tiêm

Ống tiêm được thiết kế như một dạng bơm pittông đơn giản, dùng để hút hoặc đẩy dung dịch/ thuốc vào trong ống hoặc ra ngoài. Đầu ống được gắn kim rỗng ruột nhằm hỗ trợ việc rút và thuốc/ dung dịch dễ dàng hơn.

Ví dụ:

Nurse using syringe to inject medicine to patient

Y tá dùng ống tiêm để tiêm thuốc cho bệnh nhân.

thuốc và thiết bị y tế

 Pill /pɪl/ Thuốc con nhộng

Thuốc con nhộng hay còn được gọi là viên con nhộng là thuốc được thiết kế ở dạng nén. Bên trong thường chứa thuốc ở dạng bột hoặc lỏng, bên ngoài là vỏ nang với nhiều hình dạng và kích thước khác nhau được làm chủ yếu từ gelatin hoặc polyme như HPMC…

Ví dụ:

Pills are very popular because of their ease of use.

Thuốc con nhộng rất phổ biến vì dễ sử dụng.

thuốc và thiết bị y tế

Tablet /ˈtæblət/ Thuốc viên

Thuốc viên là một dạng thuốc uống mà các dược liệu với tá dược được nén lại thành viên ở dạng rắn. 

Ví dụ:

Hard-to-swallow tablets for children.

Thuốc viên rất khó nuốt đối với trẻ em.

thuốc và thiết bị y tế

Poison /ˈpɔɪz(ə)n/ Thuốc độc

Thuốc độc là các loại thuốc có chứa các thành phần/ chất có độc tính cao mà khi có sựu tiếp xúc trực tiếp hoặc sử dụng quá liều sẽ làm cho cơ thể bị tổn thương, thậm chí là thiệt mạng.

Ví dụ:

Anna drank poison to kill herself

Anna ấy đã uống thuốc độc để tự sát.

Anaesthetic /ˌænəsˈθetɪk/ Thuốc gây tê trong y tế

Thuốc gây tê có chức năng gây mất cảm giác cục bộ nhờ ức chế dẫn truyền thần kinh ngoại biên đến não. Thuốc này thường được sử dụng trong các cuộc tiểu phẫu.

Ví dụ:

The doctor injected him with a local anesthetic to splint the bones in his leg.

Bác sĩ đã tiêm thuốc gây tê cục bộ cho anh ấy để tiến hành nẹp xương chân.

Medical insurance / ‘medikl in’∫uərəns/ Bảo hiểm y tế

Bảo hiểm y tế hay bảo hiểm sức khỏe là một loại bảo hiểm chăm sóc sức khỏe cộng đồng bắt buộc. Với công dụng nhằm giảm thiểu hoặc toàn bộ chi phí y tế mà bệnh nhân phải chịu khi khám bệnh, điều trị bệnh.

Ví dụ:

I just bought medical insurance yesterday.

Tôi vừa mua bảo hiểm y tế hôm qua.

Với danh sách từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Sức khỏe về thuốc và thiết bị y này bạn sẽ giúp bạn củng cố thêm vốn từ vựng tiếng Anh về lĩnh vực sức khỏe. Bên cạnh đó, với việc Sylvan Learning Việt Nam chú thích thêm khái niệm cho từng từ sẽ giúp bạn dễ nhớ, dễ nhận diện loại thuốc và loại thiết bị dùng trong y tế phổ biến này đó.

Học thử 2 buổi miễn phí
Tiếng Anh với Giáo viên nước ngoài

    Thông tin nhận tư vấn và ưu đãi





    Vui lòng nhập lại thông tin, chúng tôi sẽ gọi lại bạn