Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Con vật: Động vật hoang dã

động vật hoang dã

Nội dung

Động vật hoang dã có thể được tìm thấy trong tất cả các hệ sinh thái. Các sa mạc, rừng rậm, rừng nhiệt đới, đồng bằng, đồng cỏ và các khu vực khác, kể cả các khu đô thị phát triển nhất, đều có các dạng động vật hoang dã riêng biệt. Trong bài viết này, hãy cùng nhau tìm hiểu một số từ vựng tiếng Anh về các loại động vật hoang dã nhé!

Xem thêm: Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Con vật

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Con vật: Động vật hoang dã

Fox /fɒks/: Con cáo

He himself has been fox-hunting on several occasions.

Bản thân anh ta cũng đã đi săn cáo vài lần.

Lion /ˈlaɪən/: Con sư tử

I’m here at Clausen Middle School, where only hours ago a mountain lion was shot dead.

Tôi ở đây tại trường trung học Clausen, nơi chỉ vài giờ trước một con sư tử núi đã bị bắn chết.

động vật hoang dã

Bear /beə/: Con gấu

The National Park is an important refuge for rare species of the Andes, like mountain tapir and spectacled bear.

Vườn quốc gia là nơi ẩn náu quan trọng của các loài quý hiếm trên dãy Andes, như heo vòi và gấu cảnh.

Elephant /ˈɛlɪfənt/: Con voi

In the wild, an elephant like that would roam an area of 20 square miles minimum.

Trong môi trường hoang dã, một con voi như vậy sẽ đi lang thang trong một khu vực tối thiểu là 20 dặm vuông.

Squirrel /ˈskwɪrəl/: Con sóc

Bird-screeches echoed through the woods, and squirrels on high branches regarded the horse and man with great interest.

Tiếng chim hót vang vọng trong rừng, và những con sóc trên cành cao nhìn con ngựa và con người một cách hết sức thích thú.

động vật hoang dã

Hippopotamus /ˌhɪpəˈpɒtəməs/: Con hà mã

They eventually discovered 127 bones that came mostly from a hippopotamus, with a few belonging to rhinoceros and elephant.

Cuối cùng, họ đã phát hiện ra 127 bộ xương chủ yếu đến từ hà mã, một số ít thuộc về tê giác và voi.

Raccoon /rəˈkuːn/: Con gấu mèo

Contrary to popular belief, raccoons only occasionally eat active or large prey, such as birds and mammals.

Trái với suy nghĩ của nhiều người, gấu trúc chỉ thỉnh thoảng ăn những con mồi đang hoạt động hoặc lớn, chẳng hạn như chim và động vật có vú.

Giraffe /ʤɪˈrɑːf/: Con hươu cao cổ

Hannibal enlisted tamed African elephants in his unsuccessful war against Rome, and ancient Egyptians may have tamed giraffes and other species.

Hannibal đề nghị thuần hóa voi châu Phi trong cuộc chiến không thành công chống lại La Mã, và người Ai Cập cổ đại có thể đã thuần hóa hươu cao cổ và các loài khác.

động vật hoang dã

Rhinoceros /raɪˈnɒsərəs/: Con tê giác

Meanwhile, urgent efforts are also under way to protect the African rhinoceros.

Trong khi đó, các nỗ lực khẩn cấp cũng đang được tiến hành để bảo vệ loài tê giác châu Phi.

Chimpanzee /ˌʧɪmpənˈziː/: Con hắc tinh tinh

On 10 June 2007, in Mwema, north of Kasango, a man was prosecuted, along with his wife, for having killed a chimpanzee.

Vào ngày 10 tháng 6 năm 2007, tại Mwema, phía bắc Kasango, một người đàn ông cùng với vợ đã bị truy tố vì đã giết một con tinh tinh.

Zebra /ˈziːbrə/: Con ngựa vằn

It is famous for its annual migration of over 1.5 million white-bearded (or brindled) wildebeest and 250,000 zebra and for its numerous Nile crocodile and honey badger.

Đây là cuộc di cư hàng năm của hơn 1,5 triệu con linh dương đầu bò râu trắng (hoặc vằn) và 250.000 con ngựa vằn cùng với rất nhiều cá sấu sông Nile và lửng mật.

động vật hoang dã

Panda /ˈpændə/: Con gấu trúc

Given this voluminous diet, the giant panda defecates up to 40 times a day.

Với chế độ ăn uống phong phú này, con gấu trúc khổng lồ đi vệ sinh tới 40 lần mỗi ngày.

Kangaroo /ˌkæŋgəˈru/: Con chuột túi

Dad, we’re gonna see lions, gorillas, and kangaroos.

Bố ơi, chúng ta sẽ thấy sư tử, khỉ đột và chuột túi.

Hedgehog /ˈhɛʤhɒg/: Con nhím (ăn thịt)

She also loves squirrels and hedgehogs and tries to find them.

Cô cũng yêu sóc và nhím và cố gắng tìm kiếm chúng.

động vật hoang dã

Porcupine /ˈpɔːkjʊpaɪn/: Con nhím (ăn cỏ)

The two lieutenants had sat on two porcupines hidden under the saddle blankets.

Hai trung úy đã ngồi trên hai con nhím được giấu dưới tấm chăn yên ngựa.

động vật hoang dã

Wolf /wʊlf/: Con chó sói

It is rare for wolves to be hunted for food, though historically, people have resorted to consuming wolf flesh in times of scarcity, or for medicinal reasons.

Rất hiếm khi chó sói bị săn bắt để làm thức ăn, mặc dù trong lịch sử, người ta đã dùng đến việc tiêu thụ thịt chó sói trong thời kỳ khan hiếm hoặc vì lý do y học.

Alligator /ˈælɪgeɪtə/: Con cá sấu

Some animals, such as the sea lion and alligator, are not completely piscivorous, often preying on aquatic invertebrates or land animals in addition to fish.

Một số loài động vật, chẳng hạn như sư tử biển và cá sấu, không hoàn toàn ăn thịt, thường ăn thịt các động vật không xương sống dưới nước hoặc động vật trên cạn ngoài cá.

Bat /bæt/: Con dơi

Bat is the only mammal that even flies but it is considered to be mammal because of the characteristic feature which is exhibited only by the mammals.

Dơi là loài động vật có vú duy nhất bay nhưng được coi là động vật có vú vì những đặc điểm đặc trưng chỉ có ở các loài thú.

Với danh sách từ vựng tiếng Anh theo chủ đề các loại động vật hoang dã trên đây, hy vọng sẽ giúp ích bạn trong quá trình học tiếng Anh của mình và hãy nhớ ôn tập kiến thức thường xuyên nhé!

Học thử 2 buổi miễn phí
Tiếng Anh với Giáo viên nước ngoài

    Thông tin nhận tư vấn và ưu đãi





    Vui lòng nhập lại thông tin, chúng tôi sẽ gọi lại bạn