Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Trang phục: Quần áo các loại

Nội dung

Chủ đề Trang phục quần áo các loại là một chủ đề quen thuộc, được áp dụng thường xuyên trong giao tiếp. Để giúp việc miêu tả trang phục của người khác trở nên dễ dàng hơn, hãy cùng Sylvan Learning Việt Nam khám phá một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến quần áo dưới đây nhé!

Xem thêm: Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Trang phục

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Trang phục Quần áo các loại

Các loại áo

Blouse /blauz/: áo sơ mi nữ

When she went out alone, which was generally at night, she was always dressed in trousers and blouse, and wore a cap which concealed his face.

Khi ra ngoài một mình, thường là vào ban đêm, cô ấy luôn mặc quần tây và áo sơ mi, và đội một chiếc mũ lưỡi trai để che đi khuôn mặt của mình.

trang phục quần áo các loại

Blazer /´bleizə/: áo khoác nam dạng vest

He wore a navy blue blazer and gray pants.

Anh ta mặc một chiếc áo khoác nỉ màu xanh nước biển và quần màu xám.

Bra /brɑː/: áo lót nữ

That will buy one maternity dress, two nursing bras, two pairs of support tights, one skirt or pair of trousers and two tops.

Số tiền đó sẽ mua một chiếc váy dành cho bà bầu, hai chiếc áo lót cho con bú, hai chiếc quần bó hỗ trợ, một chiếc váy hoặc quần tây và hai chiếc áo sơ mi.

Cardigan /´ka:digən/: áo len cài đằng trước

She came to the door in a frumpy cardigan and fluffy slippers.

Cô ấy bước ra cửa trong một chiếc áo nịt mỏng manh và đôi dép lê mềm mại.

trang phục quần áo các loại

Coat /kōt/: áo khoác

The kids were all wrapped up in coats and scarves.

Những đứa trẻ đều được mặc áo khoác và khăn quàng cổ.

Jacket /dʤækit/: áo khoác ngắn

Since this style of jacket is never unbuttoned, the waist of the trousers is never exposed, and therefore does not need to be covered, though before World War II an edge of waistcoat was often shown between the jacket and shirt.

Vì kiểu áo khoác này không bao giờ được mở cúc, nên phần eo của quần không bao giờ lộ ra ngoài và do đó không cần phải che đi, mặc dù trước Thế chiến thứ hai, một mép của áo ghi lê thường được mặc giữa áo khoác và áo sơ mi.

trang phục quần áo các loại

Jumper /ʤʌmpə/: áo len

Lightweight roll, polo or turtleneck jumpers and pullovers are usually knitted in single jersey (plain knit), ribbed knit (1 × 1) or interlock.

Áo chui đầu dạng cuộn, polo hoặc áo len cổ lọ và áo chui đầu thường được dệt kim theo kiểu áo đơn (dệt kim trơn), dệt kim có gân (1 × 1) hoặc dệt kim đan xen.

Leather jacket /leðə ‘dʤækit/: áo khoác da

We lifted some good prints off Allen’s leather jacket but didn’t get a hit.

Chúng tôi đã gỡ bỏ một số bản in đẹp khỏi áo khoác da của Allen nhưng không thành công.

Overcoat /´ouvə¸kout/: áo măng tô

A gallant looking Frenchman, in a blue overcoat, capless, and with a frowning red face, had been defending himself against the hussars.

Một người Pháp có vẻ ngoài hào hiệp, trong chiếc áo măng tô ngoài màu xanh lam, không đội mũ lưỡi trai và với khuôn mặt đỏ cau có, đang tự vệ trước đám đông.

Pullover /ˈpʊləʊvə(r)/: áo len chui đầu

He’s changed shirts, now wears a familiar red pullover with dark stains, and he car- ries a sinister-looking paper bag.

Anh ta đã thay áo sơ mi, bây giờ mặc một chiếc áo len chui đầu màu đỏ quen thuộc với những vết bẩn sẫm màu, và anh ta mang theo một chiếc túi giấy trông rất nham hiểm.

trang phục quần áo các loại

Shirt /ʃɜːt/: áo sơ mi

Hampton supporters, donning red shirts, disrupted Republican meetings with gun shootings and yelling.

Những người mặc áo đỏ ủng hộ Hampton đã làm gián đoạn các cuộc họp của Đảng Cộng hòa bằng các vụ xả súng và la hét.

Sweater /ˈswetər/: áo len

The women in the program are trained to make various warm cloth products like glows, hat, and sweaters from the rabbit’s that can then be sold for profit.

Những người phụ nữ trong chương trình được đào tạo để làm các sản phẩm vải ấm khác nhau như dạ quang, mũ và áo len từ lông thỏ để sau đó có thể bán kiếm lời.

trang phục quần áo các loại

T-shirt /ti:’∫ə:t/: áo phông

I was only wearing a T-shirt when the rain started.

Tôi chỉ mặc một chiếc áo phông khi trời bắt đầu mưa.

Các loại quần

Boxer shorts /ˈbɒk.sə ˌʃɔːts/: quần đùi

Do you know that men with socks on really turn me off, especially when they’re wearing boxer shorts?

Bạn có biết rằng những người đàn ông mang tất thực sự khiến tôi mê mẩn, đặc biệt là khi họ mặc quần đùi?

Jeans /dʒiːnz/: quần bò

What’s the difference between the fabric that you use in your jeans and the fabric that’s in the $20 jeans someone may buy at Walmart?

Sự khác biệt giữa loại vải quần jean của mình và vải quần jean 20 đô la mà ai đó có thể mua tại Walmart?

trang phục quần áo các loại

Overalls /ˈōvəˌrôl/: quần yếm

She put on some overalls and got out a tin of paint.

Cô ấy mặc quần yếm và lấy ra một hộp sơn.

Shorts /shorts/: quần soóc

Was that Peter who just jogged past in those bright pink shorts?

Có phải Peter vừa chạy bộ ngang qua trong chiếc quần đùi màu hồng rực rỡ đó không?

Tights /taɪts/: quần tất

Ballet students should wear a leotard and tights.

Học sinh múa ba lê nên mặc áo bó sát và quần tất.

trang phục quần áo các loại

Trousers /ˈtraʊ.zəz/: quần dài

The women in modern Akamba society also dress in the European fashion, taking their pick from dresses, skirts, trousers, jeans and shorts, made from the wide range of fabrics available in Kenya.

Phụ nữ trong xã hội Akamba hiện đại cũng ăn mặc theo phong cách châu Âu, họ chọn trang phục từ váy, váy, quần dài, quần jean và quần short, được làm từ nhiều loại vải có sẵn ở Kenya.

Bài tập trắc nghiệm chủ đề Trang phục quần áo các loại

1. __________________________ is a knitted woolen sweater that you can fasten at the front with buttons or a zipper.
a shirt
a cardigan
a coat

2. __________________________ is a piece of woollen clothing that covers the upper part of your body and your arms.
a pullover
a T-shirt
a bra

3.__________________________ is a style of fabric shirt named after the T shape of its body and sleeves.
a coat
a T-shirt
a jacket

4. __________________________ is a loose-fitting upper garment that was worn by workmen, peasants, artists, women, and children. It is typically gathered at the waist or hips (by tight hem, pleats, parter, or belt) so that it hangs loosely over the wearer’s body.
a blazer
a cardigan
a blouse

5. __________________________ are a type of pants or trousers, typically made from denim or dungaree cloth.
jeans
trousers
tights

6. __________________________ are a piece of clothing that you wear over your body from the waist downwards, and that cover each leg separately.
jeans
trousers
tights

7. __________________________ is a piece of clothing worn, especially by men, on the upper part of the body, made of light cloth like cotton and usually having a collar and buttons at the front.
a blouse
a blazer
a shirt

8. __________________________is a garment for the upper body usually having a front opening, collar, lapels, sleeves, and pockets.
a jacket
a bra
a sweater

9. __________________________ are piece of clothing made of very thin material that tightly covers the feet, legs, and lower part of the body below the waist, often worn under skirts and dresses
overalls
tights
shorts

10. __________________________ , also called bib-and-brace overalls or dungarees, are a type of garment usually used as protective clothing when working.
trousers
jeans
overalls

Sylvan Learning Việt Nam hy vọng với những từ vựng tiếng Anh chủ đề Trang phục quần áo các loại trên đây sẽ hỗ trợ bạn thật tốt trong quá trình học tập và phát triển khả năng ngôn ngữ tiếng Anh của mình nhé!

Học thử 2 buổi miễn phí
Tiếng Anh với Giáo viên nước ngoài

    Thông tin nhận tư vấn và ưu đãi





    Vui lòng nhập lại thông tin, chúng tôi sẽ gọi lại bạn