Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Luật pháp

từ vựng tiếng Anh theo chủ đề luật pháp

Nội dung

Bạn là sinh viên ngành luật hoặc đang nghiên cứu lĩnh vực luật pháp nhưng đang gặp vấn đề khó khăn khi đọc các tài liệu, sách vở liên quan đến luật pháp? Hãy yên tâm và cùng Sylvan Learning Việt Nam học tập, tìm hiểu bộ những từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Luật pháp, sẽ giúp bạn trau dồi thêm kiến thức về luật pháp và nâng cao trình độ tiếng Anh của mình nhé.

Xem thêm: Tổng hợp từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Luật pháp

Luật pháp đã tồn tại từ rất lâu, do đó các vị trí, chức vụ cũng như các điều luật được quy định cũng ngày càng gia tăng để xã hội chúng ta trật tự và hạn chế các hành vi vi phạm pháp luật. Vì thế, ngành luật cũng được các bạn trẻ và những người yêu thích luật pháp quan tâm nhiều hơn trong nhiều năm gần đây.

Tuy nhiên, việc đọc tài liệu tiếng Anh về luật pháp có nhiều từ chuyên ngành đã gây trở ngại đối với một số người. Dưới đây là bộ những từ vựng tiếng Anh theo chủ đề luật pháp với những từ vựng cơ bản thông dụng, giúp bạn dễ dàng hiểu rõ các nội dung trong tài liệu, đồng thời bạn có thể trau dồi, mở mang cho bản thân vốn từ vựng trong lĩnh vực này.

Mẫu câu áp dụng từ vựng tiếng Anh theo chủ đề luật pháp

Những mẫu câu phổ biến về chủ đề luật pháp

  • You would be wise to consult a lawyer (Bạn nên tham khảo các ý kiến của luật sư.)
  • He will appear in court today (Anh ấy sẽ hầu tòa vào hôm nay.)
  • Solicitors often appear as advocates in the courts. (Các luật sư thường xuất hiện với tư cách là người bào chữa ở các tòa án.)
  • As jurors you are not to be swayed by sympathy. (Với tư cách là bồi thẩm viên, bạn không được lung lay bởi sự cảm thông.)

  • Call your next witness. (Cho gọi nhân chứng tiếp theo.)
  • Could you briefly describe …? (Bạn có thể mô tả ngắn gọn sự việc … được không?)
  • Defendant will be remanded. (Bị cáo sẽ bị điều tra lại.)
  • The counsel is mischaracterizing the witness’ testimony. (Cố vấn pháp lý đang hiểu sai ý của nhân chứng.)
  • The Court is prepared to proceed to sentencing. (Tòa án sẽ tiến hành tuyên án.)
  • The defendant acted knowingly and intentionally. (Bị cáo cố ý thực hiện hành vi.)
  • The defendant has no prior convictions. (Bị cáo không có tiền án.)

từ vựng tiếng Anh theo chủ đề luật pháp

Câu hỏi thảo luận

  1. Why do we have laws? (Tại sao chúng ta cần có luật?)
  2. What laws in your country do you hate? (Bạn ghét luật nào của nước ta?)
  3. Are there any laws in your country that you think should be made tighter? (Có luật nào ở nước ta mà bạn nghĩ rằng cần được thực hiện chặt chẽ hơn không?)
  4. Have you ever broken any laws? (Bạn từng vi phạm luật chưa?)
  5. Where, when and why do you think laws first started? (Bạn nghĩ luật bắt đầu ở đâu, khi nào và tại sao?)

Mẫu hội thoại ngắn chủ đề luật pháp

Lawyer 1: We have a matter lined up for the dowry case.

Judge: Yes go ahead. Present your case.

Lawyer 1: My client has been accused of demanding dowry. But he has been wrongly accused. He is innocent.

Judge: Well that I will decide that. To arrive at an impartial judgment, I need to hear facts of the case from both the parties.

Lawyer 1: Sure. But before we proceed I would like to request you to move the date for the hearing to next week as I have another case at the Supreme Court.

Judge: For that you need to submit a written request to me and to the opponent’s lawyer.

Lawyer 1: Sure my lord. I have already dispatched one copy to the concerned entity.

Judge: After receiving the approval from the plaintiff’s lawyer I will be decide upon the next date of hearing.

Lawyer 1: Thank you my lord for your consideration.

Judge: Does the plaintiff’s lawyer have something to say on the behalf of her client?

Lawyer 2: Yes my lord. My client was harassed for the dowry by her in-laws since the very next day of her marriage. She was also physically assaulted by her husband and his family.

Lawyer 1: I object my lord. They just had a verbal fight on a trivial domestic issue.

Lawyer 2: They just had a petty argument and she got seriously injured. Isn’t that shockingly astonishing?

Lawyer 1: No! That’s absolutely not true.

Lawyer 2: Oh please! Your client is an unruly man and he belongs in prison.

Judge: Order! Order! Both the lawyers settle down and maintain the decorum of court. I would hear arguments from both the sides in next hearing. By that time court is adjourned.

Sylvan Learning Việt Nam vừa chia sẻ đến bạn bộ những từ vựng tiếng Anh theo chủ đề luật pháp. Hy vọng với bài viết trên đây sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình học tập và làm việc. Và đừng quên ôn tập từ vựng mỗi ngày, việc này sẽ giúp bạn nhớ lâu hơn nữa đó!

Học thử 2 buổi miễn phí
Tiếng Anh với Giáo viên nước ngoài

    Thông tin nhận tư vấn và ưu đãi





    Vui lòng nhập lại thông tin, chúng tôi sẽ gọi lại bạn