Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Nghề nghiệp: Lĩnh vực Lập trình – Công nghệ Thông tin

nghề nghiệp: lĩnh vực lập trình - công nghệ thông tin

Nội dung

Chủ đề nghề nghiệp lĩnh vực lập trình – công nghệ thông tin là chủ đề được khá nhiều bạn trẻ quan tâm và dành nhiều thời gian khám phá. Dưới đây là những từ vựng tiếng Anh về các nghề nghiệp cụ thể liên quan đến ngành công nghệ thông tin sẽ giúp bạn dễ dàng tìm hiểu cũng như tra cứu các ngành nghề.

Xem thêm: Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Nghề nghiệp

Công nghệ thông tin là việc sử dụng máy tính để lưu trữ hoặc truy xuất dữ liệu và thông tin. Công nghệ thông tin thường được sử dụng trong bối cảnh hoạt động kinh doanh thay vì các công nghệ cá nhân hoặc giải trí. Hệ thống công nghệ thông tin nói chung là một hệ thống thông tin, một hệ thống truyền thông, hay nói cụ thể hơn là một hệ thống máy tính – bao gồm tất cả phần cứng, phần mềm và thiết bị ngoại vi – được vận hành bởi một nhóm hạn chế người sử dụng công nghệ thông tin.

Từ vựng chủ đề Nghề nghiệp lĩnh vực lập trình – công nghệ thông tin

Nhóm Phân tích và Kiến trúc (Analysis and Architecture)

Computer Scientist  /kəmˌpjuː.tə ˈsaɪ.ən.tɪst/: chuyên gia Khoa học Máy tính

The title computer scientist can be applied to a wide range of computer professionals who work as theorists, researchers, or inventors.

Chức danh nhà khoa học máy tính có thể được áp dụng cho nhiều chuyên gia máy tính làm lý thuyết, nhà nghiên cứu hoặc nhà phát minh.

Data Scientist /ˈdeɪ.tə ˌsaɪ.ən.tɪst/: chuyên gia Khoa học Dữ liệu

Larry Black, a Facebook data scientist, said he and his team looked at how many times each phrase occurred in US Facebook status updates.

Larry Black, một nhà khoa học dữ liệu của Facebook, ông và nhóm của mình đã xem xét số lần mỗi cụm từ xuất hiện trong các bản cập nhật trạng thái Facebook của Hoa Kỳ.

nghề nghiệp: lĩnh vực lập trình - công nghệ thông tin

Chief Information Officer  /tʃiːf ˌɪn.fəˈmeɪ.ʃən ˈɒf.ɪ.sər/: giám đốc Công nghệ Thông tin

As chief information officer he was responsible for the company’s policy on employees’ use of social networking sites in the workplace.

Với tư cách là giám đốc công nghệ thông tin, ông chịu trách nhiệm về chính sách của công ty về việc nhân viên sử dụng các trang mạng xã hội tại nơi làm việc.

IT Project Manager /aɪ tiˌprɒdʒ.ekt ˈmæn.ɪ.dʒər/: giám đốc Dự án Công nghệ Thông tin

Her mother is a database administrator, and her father is an IT project manager.

Mẹ cô là quản trị viên cơ sở dữ liệu và cha cô là giám đốc dự án CNTT.

Product Manager /ˈprɒd.ʌkt ˈmæn.ɪ.dʒər/: giám đốc sản phẩm

The product manager tells the team the goals for a new product and the plan for getting to those goals.

Người quản lý sản phẩm cho nhóm biết các mục tiêu cho một sản phẩm mới và kế hoạch để đạt được những mục tiêu đó.

Nhóm Dữ liệu và Hỗ trợ các Hệ thống Doanh nghiệp (Database/ BI/ CRM/ ERP)

Database Administrator /ˈdeɪ.tə.beɪs əd’ministreitər/: chuyên viên quản trị dữ liệu

In January 2017, a database administrator accidentally deleted the production database, in the aftermath of a cyber attack.

Vào tháng 1 năm 2017, một quản trị viên cơ sở dữ liệu đã vô tình xóa cơ sở dữ liệu sản xuất do hậu quả của một cuộc tấn công mạng.

nghề nghiệp: lĩnh vực lập trình - công nghệ thông tin

Cloud Engineer  /klaʊd ˌen.dʒɪˈnɪər/: kỹ sư Điện toán Đám mây

A cloud engineer should have at least a Bachelor of Science degree in computer science, engineering or other related field that provides similar skills.

Một kỹ sư đám mây phải có ít nhất bằng Cử nhân Khoa học về khoa học máy tính, kỹ thuật hoặc lĩnh vực liên quan khác cung cấp các kỹ năng tương tự.

Nhóm Phát triển – Lập trình (Development)

Software Engineer /ˈsɒft.weər ˌen.dʒɪˈnɪər/: kỹ sư phần mềm

Spike Brehm, a software engineer from Airbnb, wrote another blog post using the same term.

Spike Brehm, một kỹ sư phần mềm từ Airbnb, đã viết một bài đăng blog khác sử dụng thuật ngữ tương tự.

Computer Programmer /kəmˈpjuː.tər ˈprəʊ.ɡræm.ər/: kỹ sư lập trình máy tính

She is considered one of the first computer programmers in history.

Cô được coi là một trong những kỹ sư lập trình máy tính đầu tiên trong lịch sử.

Front – End Developer /frʌnt end dɪˈvel.ə.pər/: lập trình viên Front-End

He co-founded avidos, a web design and development studio where he worked as designer and front end developer.

Anh ấy đồng sáng lập avidos, một studio thiết kế và phát triển web, nơi anh ấy làm việc với tư cách là nhà thiết kế và lập trình viên Front-end.

Back-End Developer /bæk end dɪˈvel.ə.pər/: lập trình viên Back-End

We needed a very strong back-end developer, but had problems finding the right one as there is no way to check on their capabilities.

Chúng tôi cần một lập trình viên back-end giỏi, nhưng chúng tôi đang gặp vấn đề trong việc tìm kiếm một người phù hợp vì không có cách nào để kiểm tra khả năng của họ.

Full Stack Developer /fʊl stæk dɪˈvel.ə.pər/: lập trình viên Full Stack

It was founded in 2012 by fullstack developers Alex Vazquez, Tim Sabat and front-end designer Chris Coyier.

Nó được thành lập vào năm 2012 bởi các lập trình viên full-stack Alex Vazquez, Tim Sabat và lập trình viên front-end Chris Coyier.

Web Developer /web dɪˈvel.ə.pər/: lập trình viên web

She works as a web developer for a financial services company.

Cô ấy làm việc như một lập trình viên web cho một công ty dịch vụ tài chính.

nghề nghiệp: lĩnh vực lập trình - công nghệ thông tin

AI Engineer /ˌeɪˈaɪ ˌen.dʒɪˈnɪər/: kỹ sư lập trình Trí thông minh nhân tạo

AI engineers have a sound understanding of programming, software engineering, and data science.

Các kỹ sư AI có hiểu biết sâu sắc về lập trình, kỹ thuật phần mềm và khoa học dữ liệu.

User Interface Developer /ˈjuː.zər ˈɪn.tə.feɪs dɪˈvel.ə.pər/: kỹ sư lập trình giao diện người dùng

The presenter system enables application user interface developers to implement complex display layout operations through calls to the presentation engine.

Hệ thống trình bày cho phép các nhà phát triển giao diện người dùng ứng dụng thực hiện các thao tác bố cục hiển thị phức tạp thông qua các lệnh gọi tới công cụ trình bày.

UX Designer /ˌjuːˈeks dɪˈzaɪ.nər/: thiết kế trải nghiệm người dùng

He currently is a UX designer and a researcher which is a nice combination to have.

Anh ấy hiện là một nhà thiết kế UX và một nhà nghiên cứu, đây là một sự kết hợp tuyệt vời.

Mobile App Developer /ˈməʊ.baɪl æp dɪˈvel.ə.pər/: kỹ sư lập trình ứng dụng di động

If you want to become a mobile app developer, learning to code is your first option.

Nếu bạn muốn trở thành nhà phát triển ứng dụng dành cho thiết bị di động, học viết mã là lựa chọn bạn cần ưu tiên.

Video Game Designer /ˈvɪd.i.əʊ ˌɡeɪm dɪˈzaɪ.nər/: nhà thiết kế Video Game

Chris Avellone is an American video game designer and comic book writer.

Chris Avellone là một nhà thiết kế Video game và nhà văn truyện tranh người Mỹ.

nghề nghiệp: lĩnh vực lập trình - công nghệ thông tin

Computer Animator /kəmˈpjuː.tər ˈæn.ɪ.meɪ.tər/: kỹ sư lập trình hiệu ứng máy tính

Computer animators convert still images into moving images with the aid of several different computer software programs.

Các kỹ sư lập trình hiệu ứng máy tính chuyển đổi hình ảnh tĩnh thành hình ảnh chuyển động với sự hỗ trợ của một số chương trình phần mềm máy tính khác nhau.

Robotics Engineer /rəʊˈbɒt.ɪks ˌen.dʒɪˈnɪər/: kỹ sư Robotics

Robotics engineers guarantee transparency and respect for the legitimate right of access to information by all stakeholders.

Các kỹ sư robot đảm bảo tính minh bạch và tôn trọng quyền tiếp cận thông tin hợp pháp của tất cả các bên liên quan.

Blockchain Developer /ˈblɒk.tʃeɪn dɪˈvel.ə.pər/: kỹ sư lập trình công nghệ chuỗi khối

There are two different types of Blockchain developers: the Core Blockchain Developer and the Blockchain Software Developer.

Có hai kiểu kỹ sư lập trình công nghệ chuỗi khối: kỹ sư lập trình chuỗi khối cốt lõi và kỹ sư lập trình phần mềm chuỗi khối.

Nhóm Cơ sở Hạ tầng và Mạng (Infrastructure/ Network)

Network Architect /ˈnet.wɜːk ˈɑː.kɪ.tekt/: kỹ sư kiến tạo hệ thống

Governments should play an important role as sponsors and users of Internet technologies, but not as network architects.

Các chính phủ nên đóng vai trò quan trọng với tư cách là nhà tài trợ và người sử dụng công nghệ Internet, chứ không phải với tư cách là kỹ sư kiến tạo hệ thống.

Network Administrator /ˈnet.wɜːk əd’ministreitə[r]/: chuyên viên Quản trị Mạng

From 1981 to 1987, Karrenberg was a scientific assistant and network administrator at TU Dortmund.

Từ năm 1981 đến năm 1987, Karrenberg là trợ lý khoa học và chuyên viên quản trị mạng tại TU Dortmund.

Computer Hardware Engineer /kəmˈpjuː.tər ˈhɑːd.weər ˌen.dʒɪˈnɪər/: kỹ sư phần cứng máy tính

The BLS classifies all other engineering disciplines, including computer hardware engineers, as engineers.

BLS phân loại tất cả các ngành kỹ thuật khác, bao gồm cả kỹ sư phần cứng máy tính, là kỹ sư.

nghề nghiệp: lĩnh vực lập trình - công nghệ thông tin

Nhóm Vận hành và Hỗ trợ (Operations/Support)

IT Help Desk Technician /aɪ ti help desk tekˈnɪʃ.ən/: kỹ thuật viên tư vấn công nghệ thông tin

We are looking for a competent IT Help desk technician to provide fast and useful technical assistance on computer systems.

Chúng tôi đang tìm kiếm một kỹ thuật viên tư vấn công nghệ thông tin có năng lực để cung cấp hỗ trợ kỹ thuật nhanh chóng và hữu ích về hệ thống máy tính.

Health Information Technician  /helθ ˌɪn.fəˈmeɪ.ʃən tekˈnɪʃ.ən/: kỹ thuật viên tư vấn sức khỏe

Managers of healthcare services, health information technicians, and other assistive personnel and support workers are also considered a vital part of health care teams.

Người quản lý các dịch vụ chăm sóc sức khỏe, kỹ thuật viên tư vấn sức khỏe và nhân viên hỗ trợ khác và nhân viên hỗ trợ cũng được coi là một phần quan trọng của nhóm chăm sóc sức khỏe.

Nhóm An ninh – Bảo mật (Security)

IT Security Specialist /aɪ ti sɪˈkjʊə.rə.ti ˈspeʃ.əl.ɪst/: chuyên viên an ninh công nghệ thông tin

Benjamin Kunz Mejri (born 6 May 1983) is a German IT security specialist and penetration tester.

Benjamin Kunz Mejri (sinh ngày 6 tháng 5 năm 1983) là một chuyên viên an ninh công nghệ thông tin và chuyên gia kiểm tra thâm nhập người Đức.

Nhóm Kiểm thử (Testing)

Software Tester /ˈsɒft.weər ˈtes.tər/: chuyên viên kiểm thử phần mềm

Software errors not detected by software testers during development can find their way into released versions of computer and video games.

Các lỗi phần mềm không được phát hiện bởi chuyên viên kiểm thử phần mềm trong quá trình phát triển có thể tìm thấy chúng trong các phiên bản máy tính và trò chơi điện tử đã phát hành.

nghề nghiệp: lĩnh vực lập trình - công nghệ thông tin

Quality Assurance – QA Engineer /ˈkwɒl.ɪ.ti əˌʃɔː.rəns ˌen.dʒɪˈnɪər/: kỹ sư quản lý chất lượng

QA engineer responsibilities include designing and implementing tests, debugging and defining corrective actions.

Trách nhiệm của kỹ sư quản lý chất lượng bao gồm thiết kế và thực hiện các bài kiểm tra, gỡ lỗi và xác định các lỗi cần khắc phục.

Bài tập trắc nghiệm chủ đề Nghề nghiệp Lĩnh vực lập trình – công nghệ thông tin

1. A __________________________ is an IT professional responsible for any technological duties associated with cloud computing, including design, planning, management, maintenance and support.
cloud engineer
QA engineer
robotics engineer

2. __________________________  creates 3D motion graphics and visual effects.
video game designer
computer animator
UX designer

3. A __________________________  focuses on improving software development processes and preventing defects in production.
web developer
QA engineer
software engineer

4. __________________________builds AI models using machine learning algorithms and deep learning neural networks to draw business insights, which can be used to make business decisions that affect the entire organization.
UX designer
a moblie app developer
an AI engineer

5. __________________________are people whose primary task is to find bugs, or write code to support testing.
software testers
software engineers
computer scientists

6. __________________________ are big data wranglers, gathering and analyzing large sets of structured and unstructured data.
software engineers
computer scientists
data scientists

7. __________________________ is a professional who takes care of communication networks, such as local area networks (LANs), wide area networks (WANs), and intranets.
UX designer
network architect
computer scientist

8. __________________________ leverage an in-depth understanding of cyber security threats, technologies and countermeasures to ensure secure computer systems.
IT help desk technician
IT security specialists
IT project manager

9. __________________________ has one general responsibility: to ensure that website visitors can easily interact with the page.
A front end developer
A back end developer
A full stack developer

10. __________________________ have an interest in both technology and healthcare industries and can come from a diverse range of backgrounds.
IT help desk technician
health information technicians
software tester

Trên đây là những từ vựng tiếng Anh liên quan đến nghề nghiệp lĩnh vực lập trình – công nghệ thông tin. Hy vọng qua bài viết này sẽ giúp bạn trau dồi thêm vốn từ vựng của mình thật tốt nhé!

 

Học thử 2 buổi miễn phí
Tiếng Anh với Giáo viên nước ngoài

    Thông tin nhận tư vấn và ưu đãi





    Vui lòng nhập lại thông tin, chúng tôi sẽ gọi lại bạn