Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Nghề nghiệp: Lĩnh vực Tài chính – Kinh doanh

nghề nghiệp: lĩnh vực tài chính - kinh doanh

Nội dung

Việc nắm rõ các chức vụ, công việc cụ thể sẽ giúp bạn tự tin khi giới thiệu bản thân hay dễ dàng tìm hiểu các công việc, vị trí khác liên quan trong cùng một lĩnh vực. Hãy cùng Sylvan Learning Việt Nam tìm hiểu những từ vựng tiếng Anh theo chủ đề nghề nghiệp lĩnh vực tài chính – kinh doanh sau đây nhé!

Xem thêm: Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Nghề nghiệp 

Tài chính kinh doanh là việc huy động và quản lý quỹ của các tổ chức kinh doanh. Các hoạt động lập kế hoạch, phân tích và kiểm soát là trách nhiệm của người quản lý tài chính, người thường ở gần cấp nhất trong cơ cấu tổ chức của một công ty. Trong các công ty rất lớn, các quyết định tài chính lớn thường do một ủy ban tài chính đưa ra. Trong các công ty nhỏ, chủ sở hữu – người quản lý thường tiến hành các hoạt động tài chính.

Phần lớn công việc hàng ngày của tài chính kinh doanh được thực hiện bởi các nhân viên cấp dưới. Công việc của họ bao gồm xử lý các khoản thu và chi tiền mặt, vay vốn từ các ngân hàng thương mại một cách thường xuyên và liên tục, và lập ngân sách tiền mặt.

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nghề nghiệp lĩnh vực Tài chính – Kinh doanh

Accountant /əˈkaʊn.tənt/: kế toán

My accountant takes care of my taxes.

Kế toán của tôi lo các khoản thuế của tôi.

nghề nghiệp: lĩnh vực tài chính - kinh doanh

Auditor /ˈɔː.dɪt.ər/: kiểm toán viên

The committee will appoint an independent auditor to examine the annual accounts.

Ủy ban sẽ chỉ định một kiểm toán viên độc lập để kiểm tra các tài khoản hàng năm.

Business development manager /ˈbɪz.nɪs dɪˈvel.əp.mənt ˈmæn.ɪ.dʒər/: trưởng phòng/giám đốc phát triển kinh doanh

He rejoined the BBC in 1991 as a business development manager on BBC Select.

Ông gia nhập BBC vào năm 1991 với tư cách là giám đốc phát triển kinh doanh trên BBC Select.

Business project manager /ˈbɪz.nɪs ˈprɒdʒ.ekt ˈmæn.ɪ.dʒər/: quản lý dự án kinh doanh

Business project managers plan and organise people, tasks and resources to complete a project on time and within budget.

Các quản lý dự án kinh doanh lập kế hoạch và tổ chức nhân sự, nhiệm vụ và nguồn lực để hoàn thành một dự án đúng thời hạn và trong phạm vi ngân sách.

Chief executive /ˌtʃiːf ɪɡˈzek.jʊ.tɪv/: giám đốc điều hành

She’s the chief executive of one of the country’s largest charities.

Cô ấy là giám đốc điều hành của một trong những tổ chức từ thiện lớn nhất đất nước.

nghề nghiệp: lĩnh vực tài chính - kinh doanh

Company secretary  /ˈkʌm.pə.ni ˈsek.rə.tər.i/: thư ký công ty

A company secretary may sign official documents on behalf of the company, which are then legally binding.

Thư ký công ty có thể thay mặt công ty ký các văn bản chính thức, sau đó có giá trị ràng buộc về mặt pháp lý.

Digital marketer /ˈdɪdʒ.ɪ.təl ˈmɑː.kɪ.tər/: nhân viên tiếp thị kỹ thuật số

A digital marketer is responsible for using digital channels to generate leads and build brand awareness.

Một nhân viên tiếp thị kỹ thuật số chịu trách nhiệm sử dụng các kênh kỹ thuật số để tạo ra khách hàng tiềm năng và xây dựng nhận diện thương hiệu.

Economist /iˈkɒn.ə.mɪst/: nhà kinh tế học

Many economists expect unemployment to fall over the next couple of months.

Nhiều nhà kinh tế dự đoán tỷ lệ thất nghiệp sẽ giảm trong vài tháng tới.

Finance officer /faɪˈnæn.ʃəl ˌɒf.ɪ.sər/: trưởng phòng tài chính, viên chức tài chính

This document is available to all National Committees online and is shared at the annual finance officers meeting.

Tài liệu này được cung cấp trực tuyến cho tất cả các Ủy ban Quốc gia và được chia sẻ tại cuộc họp cán bộ tài chính hàng năm.

nghề nghiệp: lĩnh vực tài chính - kinh doanh

Financial adviser  /faɪˌnæn.ʃəl ədˈvaɪ.zər/: nhân viên tư vấn tài chính

A good financial adviser will assess a client’s goals and tolerance for risk before suggesting investment options.

Một nhân viên tư vấn tài chính giỏi sẽ đánh giá các mục tiêu và khả năng chấp nhận rủi ro của khách hàng trước khi đề xuất các lựa chọn đầu tư.

Insurance broker  /ɪnˈʃɔː.rəns ˈbrəʊ.kər/: môi giới bảo hiểm

When you consult an insurance broker, you trust them to find you the policy that best suits your needs.

Khi bạn tham khảo ý kiến ​​của một nhà môi giới bảo hiểm, bạn tin tưởng họ sẽ tìm cho bạn chính sách phù hợp nhất với nhu cầu của bạn.

Investment analyst /ɪnˈvest.mənt ˈæn.ə.lɪst/: nhà phân tích đầu tư

He is a senior investment analyst at Clarkewell Investors.

Ông là nhà phân tích đầu tư cấp cao tại Clarkewell Investors.

Marketing manager /ˈmɑː.kɪ.tɪŋ ˈmæn.ɪ.dʒər/: quản lý tiếp thị

He says that we must not take over the role of railway company marketing managers.

Ông ấy nói rằng chúng tôi không được đảm nhận vai trò của quản lý tiếp thị của công ty đường sắt.

nghề nghiệp: lĩnh vực tài chính - kinh doanh

Stockbroker /ˈstɒkˌbrəʊ.kər/: người môi giới cổ phiếu, chứng khoán

As the stocks were not registered in the clients’ names, the dividends must be paid to the last registered owner, in this case, the stockbroker.

Vì cổ phiếu không được đăng ký với tên của khách hàng, cổ tức phải được trả cho chủ sở hữu đăng ký cuối cùng, trong trường hợp này là người môi giới chứng khoán.

Bài tập trắc nghiệm chủ đề Nghề nghiệp lĩnh vực Tài chính – Kinh doanh

1. A __________________________ is someone who buys and sells stock.
stockbroker
stock-seller
insurance broker

2. An __________________________ will help you find the best insurance policy at the best price.
insurance broker
stockbroker
financial adviser

3. A __________________________  is someone who advises people on how to manage their finances. ( = financial affairs)
digital makerter
chief excutive
financial adviser

4. My __________________________ always prepares my tax return for me.
trader
inspector
accountant

5. An _________________________  is a financial professional with expertise in evaluating financial and investment information.
company secretary
investment analyst
insurance broker

6. _________________________ is a person authorized to review and verify the accuracy of financial records and ensure that companies comply with tax laws.

an auditor
an accountant
an insurance broker

7. As _________________________ , you’ll need to: research and identify new business opportunities – including new markets, growth areas, trends, customers, partnerships, products and services – or new ways of reaching existing markets.

a company secretary
an investment analyst
a business development manager

8. _________________________ is an expert who studies the relationship between a society’s resources and its production or output.

a business development manager
an economist
a business project manager

9. _________________________ may work in a variety of industries from engineering firms to construction to health care.

a business development manager
an economist
a business project manager

10. _________________________(CS) is a senior position in a private sector company or public sector organisation.

a business development manager
a company secretary
an investment analyst

Trên đây là một số từ vựng cơ bản thuộc chủ đề Nghề nghiệp lĩnh vực tài chính – kinh doanh. Sylvan Learning Việt Nam hy vọng bài viết này sẽ giúp bạn áp dụng thật tốt các từ vựng này nhé!

Học thử 2 buổi miễn phí
Tiếng Anh với Giáo viên nước ngoài

    Thông tin nhận tư vấn và ưu đãi





    Vui lòng nhập lại thông tin, chúng tôi sẽ gọi lại bạn