Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Nhà bếp: Dụng cụ ăn uống

dụng cụ ăn uống

Nội dung

Chủ đề Nhà bếp là một trong những chủ đề quen thuộc, gần gũi với chúng ta. Trong bài viết này, Sylvan Learning Việt Nam chia sẻ với bạn những từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Nhà bếp về dụng cụ ăn uống cơ bản, thường xuyên gặp trong đời sống hàng ngày.

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Nhà bếp: Dụng cụ ăn uống

Chopsticks /ˈʧɑpˌstɪks/: Đũa

Vietnamese elders will react in horror if you ever stick your chopsticks upright into your rice bowl.

Người lớn tuổi Việt Nam sẽ phản ứng gay gắt nếu bạn cắm đũa thẳng vào bát cơm của mình.

Fork /fɔːrk/: Dĩa

The household equipment in the kitchen includes knives, forks, glasses, toaster, frying pan and casserole, etc.

Các thiết bị gia dụng trong nhà bếp bao gồm dao, nĩa, ly, máy nướng bánh mì, chảo rán và soong,…

Crockery /ˈkrɑː.kɚ.i/: Bát đĩa sứ

The kitchens are equipped with all the necessary items, such as crockery, cutlery, kitchen implements, gas cooker and fridge.

Nhà bếp được trang bị tất cả các vật dụng cần thiết như bát đĩa sứ, dao kéo, dụng cụ làm bếp, bếp ga và tủ lạnh.

dụng cụ ăn uống

Saucer /ˈsɑː.sɚ/: Đĩa đựng chén

In preparation for the midday meal, the lack of a coffee cup and saucer was revealed.

Để chuẩn bị cho bữa ăn giữa trưa, người ta thấy thiếu một tách cà phê và một chiếc đĩa.

Bowl /boʊl/: Bát

Yukgaejang is generally served with a bowl of rice and kimchi.

Yukgaejang thường được phục vụ với một bát cơm và kim chi.

Glass /ɡlæs/: Cốc thủy tinh

Could you get Mr Brown a glass of water, please?

Làm ơn lấy cho ông Brown một cốc nước được không?

dụng cụ ăn uống

Mug /mʌɡ/: Cốc

Her hands were clasped tightly around a coffee mug to keep them from shaking.

Hai tay cô nắm chặt lấy cốc cà phê để giữ cho chúng không bị rung.

dụng cụ ăn uống

Plate /pleɪt/: Đĩa

He returned to the refrigerator and removed a plate of fruit, cheese, and meat that was covered with plastic-wrap.

Anh quay trở lại tủ lạnh và lấy ra một đĩa trái cây, pho mát và thịt được bọc bằng màng bọc thực phẩm.

Cup /kʌp/: Chén

Why don’ t you ask your friend to come down for a cup of tea?

Tại sao bạn không rủ bạn mình xuống uống trà?

Soup ladle /sup ˈleɪdəl/: Cái môi (để múc canh)

When was the last time you put down your soup ladle, ran outside, and picked some fresh cumin?

Lần cuối cùng bạn đặt muôi canh xuống, chạy ra ngoài và hái một ít thìa là tươi là khi nào?

dụng cụ ăn uống

Spoon /spuːn/: Thìa

You don’t even know where the spoon is in the kitchen.

Bạn thậm chí không biết thìa ở đâu trong bếp.

Dessert spoon /dɪˈzɜrt spun/: Thìa ăn đồ tráng miệng

Miss Jackson, you are using your dessert spoon instead of your bouillon spoon.

Cô Jackson, cô đang dùng thìa tráng miệng thay vì thìa ăn dặm.

dụng cụ ăn uống

Soup spoon /ˈsuːp ˌspuːn/: Thìa ăn súp

Stir in 1 or 2 soup spoons of grated cheese and add some black pepper.

Khuấy 1 hoặc 2 thìa súp pho mát bào và thêm một ít hạt tiêu đen.

dụng cụ ăn uống

Tablespoon /ˈteɪ.bəl.spuːn/: Thìa to

Melt three tablespoons of butter in a saucepan, and blend in three tablespoons of flour and a tablespoon of sugar.

Đun chảy 3 thìa bơ trong chảo, trộn với 3 thìa bột mì và 1 thìa đường.

dụng cụ ăn uống

Teaspoon /ˈtiː.spuːn/: Thìa cà phê

In a medium frying pan over medium heat, melt some butter, then drop in teaspoons of the mixture, cooking until puffy and golden brown.

Trong chảo vừa chiên ở lửa vừa, đun chảy một ít bơ, sau đó thả vào một muỗng cà phê hỗn hợp, nấu cho đến khi bông và vàng nâu.

dụng cụ ăn uống

Việc học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề nhà bếp – dụng cụ ăn uống sẽ không quá khó khăn nếu bạn thường xuyên dành thời gian mỗi ngày để luyện tập. Hy vọng với các từ vựng tiếng Anh theo chủ đề dụng cụ ăn uống cơ bản trên đây sẽ giúp ích bạn trong quá trình học tập cũng như trong đời sống.

Học thử 2 buổi miễn phí
Tiếng Anh với Giáo viên nước ngoài

    Thông tin nhận tư vấn và ưu đãi





    Vui lòng nhập lại thông tin, chúng tôi sẽ gọi lại bạn