Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Rau củ quả: Các loại củ, quả

rau củ quả các loại củ, quả

Nội dung

Rau củ quả là những món ăn không thể thiếu trong các bữa ăn thường ngày trong gia đình. Hãy cùng Sylvan Learning Việt Nam điểm qua một số từ vựng tiếng Anh theo chủ đề rau củ quả các loại củ, quả có thể bạn chưa biết thông qua danh sách dưới đây nhé!

Xem thêm: Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Rau củ quả

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Rau củ quả các loại củ, quả

Eggplant /ɛgˌplɑːnt/: Cà tím

Falafel vendors compete to stand apart from their competitors and this leads to the offering of additional special extras like chips, deep fried eggplant, salads and pickles for the price of a single portion of falafel.

Các nhà cung cấp chả đậu gà cạnh tranh để đứng ngoài đối thủ của họ và điều này dẫn đến việc cung cấp thêm các món ăn bổ sung đặc biệt như khoai tây chiên, cà tím chiên giòn, salad và dưa chua với giá bằng một phần chả đậu gà.

Corn /kɔːn/: Ngô (bắp)

We always start with a good wine, and then we serve a first dish, which is generally a good cream of fresh vegetables of carrot, beet, mushroom, asparagus, potatoes, peas, cauliflower, cabbage, yellow corn.

Chúng tôi luôn bắt đầu với một loại rượu ngon, và sau đó chúng tôi phục vụ món đầu tiên, thường là một loại kem tươi gồm các loại rau củ cà rốt, củ cải đường, nấm, măng tây, khoai tây, đậu Hà Lan, súp lơ, bắp cải, ngô vàng.

rau củ quả các loại củ, quả

Beetroot /biːtruːt/: Củ dền

At present, sugar making plants has already processed 68 ths 425 tons of sugar beetroots and produced 8008 tons of sugar.

Hiện tại, các nhà máy sản xuất đường đã chế biến 68 trên 425 tấn củ dền và sản xuất 8008 tấn đường.

Marrow /mærəʊ/: Quả bí xanh

Marrows, beetroot, carrot, and some other vegetables can be boiled with sugar to create jams.

Bí xanh, củ dền, cà rốt và một số loại rau khác có thể đun với đường để tạo thành mứt.

Cucumber /kjuːkʌmbə/: Dưa leo

Canada maintained a stable export of vegetables to Utah, including tomatoes, cucumber, potatoes, peppers, and mushrooms.

Canada duy trì xuất khẩu rau quả ổn định sang Utah, bao gồm cà chua, dưa chuột, khoai tây, ớt và nấm.

rau củ quả các loại củ, quả

Bell pepper /bɛl ˈpɛpə/: Ớt chuông

So when the price of the red bell pepper changes, your demand for tomatoes also changes.

Vì vậy, khi giá ớt chuông đỏ thay đổi, nhu cầu về cà chua của bạn cũng thay đổi theo.

Tomato /təˈmɑːtəʊ/: Quả cà chua

Traders returned to Europe with maize, potatoes, and tomatoes, which became very important crops in Europe by the 18th century.

Các thương nhân đã quay trở lại châu Âu với ngô, khoai tây và cà chua, những loại cây này đã trở thành những cây trồng rất quan trọng ở châu Âu vào thế kỷ 18.

Hot pepper /hɒt ˈpɛpə/: Ớt cay

The people of Madagascar enjoy very hot food and often serve dishes with hot peppers.

Người dân Madagascar thưởng thức đồ ăn rất nóng và thường phục vụ các món ăn có ớt cay.

Sweet potato /swiːt pəˈteɪtəʊ/: Khoai lang

People cook using outdoor ground ovens and survive on a staple diet of sweet potatoes and wild pig.

Người ta nấu ăn bằng lò nướng ngoài trời và tồn tại bằng chế độ ăn chủ yếu là khoai lang và lợn rừng.

rau củ quả các loại củ, quả

Potato /pəˈteɪtəʊ/: Củ khoai tây

Those substances are plant proteins derived from either wheat, peas or potatoes, which can be an alternative to the currently authorized substance gelatine, derived from animal products.

Những chất này là protein thực vật có nguồn gốc từ lúa mì, đậu Hà Lan hoặc khoai tây, có thể là một chất thay thế cho chất gelatine hiện đang được cho phép, có nguồn gốc từ các sản phẩm động vật.

Turmeric /ˈtɜː.mər.ɪk/: Củ nghệ

In Bangladesh, for example, farmers plant turmeric in between trees and, like farmers in the Caribbean, they plant young trees along roads and rivers

Ví dụ, ở Bangladesh, nông dân trồng nghệ giữa các cây và giống như nông dân ở Caribê, họ trồng cây non dọc theo các con đường và sông.

Galangal /ˈɡæl.əŋ.ɡæl/: Củ riềng

The pungent sauce has a real kick from the galangal, a peppery form of ginger.

Nước chấm có vị cay nồng từ riềng, một dạng cay của gừng.

rau củ quả các loại củ, quả

Onion /ʌnjən/: Hành tây

Sometimes it is prepared by marinating the meat in vinegar, salt, cloves, garlic, pepper, fennel seeds and sometimes also wild onion and orange.

Đôi khi nó được chế biến bằng cách ướp thịt với giấm, muối, đinh hương, tỏi, hạt tiêu, hạt thì là và đôi khi cũng có hành rừng và cam.

Radish /rædɪʃ/: Củ cải

Radishes tolerate light frosts and are seeded 1 cm deep as soon as soils are workable in spring; precision seeders provide accurate spacing for commercial crops.

Củ cải chịu được sương giá nhẹ và được gieo hạt sâu 1 cm ngay khi đất có thể trồng được vào mùa xuân; máy gieo hạt cung cấp khoảng cách chính xác cho cây trồng thương mại.

Leek /liːk/: Tỏi tây

According to another theory , the foul odour characteristic of leeks was believed to ward off evil spirits and the hoju shape came to be used to get help from the power they held .

Theo một giả thuyết khác, mùi hôi đặc trưng của tỏi tây được cho là có tác dụng xua đuổi tà ma và hình dạng hoju được sử dụng để nhận được sự trợ giúp từ sức mạnh mà chúng nắm giữ.

rau củ quả các loại củ, quả

Kohlrabi /kəʊlˈrɑːbi/: Su hào

Her tiny shoots, sprouts, amaranth and kohlrabi leaves grow year-round; they grow quickly — in the summer, Leadley can make a crop in seven days — and they sell for well over a dollar an ounce.

Những chồi non, đọt non, lá dền, su hào của cô ấy mọc quanh năm; chúng phát triển nhanh chóng – vào mùa hè, Leadley có thể thu hoạch trong bảy ngày – và chúng được bán với giá hơn một đô la một ounce.

Carrot /kærət/: Củ cà rốt

Lemons and carrots were exchanged from Persia to China.

Chanh và cà rốt được trao đổi từ Ba Tư sang Trung Quốc.

Ginger /ʤɪnʤə/: Gừng

Then there are many street vendors, such as the ones who sell Kahawa, a sweet Arabic coffee, spiced with ginger.

Sau đó, có rất nhiều người bán hàng rong, chẳng hạn như những người bán Kahawa, một loại cà phê ngọt của Ả Rập, có vị gừng.

Turnip /waɪt ˈtɜːnɪp/: Củ cải trắng

This plant produces a root in the form of a chervil pear, white inside like a turnip, and which serves as bread, green and dry, which they keep for the whole year.

Loại cây này tạo ra rễ dưới dạng quả lê, bên trong màu trắng giống như củ cải, dùng làm bánh mì, có màu xanh và khô, chúng sống được cả năm.

rau củ quả các loại củ, quả

Loofah /luːfɑː/: Mướp

I’ve cleaned the tidemark and put the loofah back under the stairs.

Tôi đã làm sạch nhãn hiệu và đặt trái mướp lại dưới cầu thang.

Bài tập trắc nghiệm chủ đề Rau củ quả các loại củ, quả

1. __________________________ , (Zea mays), also called Indian corn or maize, cereal plant of the grass family (Poaceae) and its edible grain. The domesticated crop originated in the Americas and is one of the most widely distributed of the world’s food crops.
carrot
corn
bell pepper

2. __________________________ is a long, thin, pale green vegetable with dark green skin, usually eaten uncooked in salads.
cucumber
potato
ginger

3. __________________________ is the red fruit of the capsicum plant, eaten as a vegetable.
hot pepper
sweet potato
eggplant

4. __________________________ is a long pointed orange root eaten as a vegetable.
leek
eggplant
carrot

5. __________________________ is a vegetable with a strong smell and flavour, made up of several layers surrounding each other tightly in a round shape, usually brown or red on the outside and white inside.
turnip
onion
loofah

6. __________________________ is a round vegetable that grows underground and has white flesh with light brown, red, or pink skin, or the plant on which these grow.
tomato
loofah
potato

7. __________________________ is a round, red fruit with a lot of seeds, eaten cooked or uncooked as a vegetable, for example in salads or sauces.
tomato
potato
sweet potato

8. __________________________ is the spicy root of a tropical plant that is used in cooking or preserved in sugar, or a powder made from this root, used as a spice.
radish
ginger
turmeric

9. __________________________ is a long, white vegetable with green leaves on top that tastes and smells like an onion.
onion
eggplant
leek

10. __________________________ is an oval, purple vegetable that is white inside and is usually eaten cooked
galangal
eggplant
cucumber

Trên đây là những từ vựng tiếng Anh một số loại rau củ quả các loại củ, quả gần gũi với chúng ta. Sylvan Learning Việt Nam hy vọng qua bài viết này, bạn sẽ dễ dàng gọi tên và phân biệt các loại củ, quả cũng như áp dụng vào thực tế thật hiệu quả nhé!

Học thử 2 buổi miễn phí
Tiếng Anh với Giáo viên nước ngoài

    Thông tin nhận tư vấn và ưu đãi





    Vui lòng nhập lại thông tin, chúng tôi sẽ gọi lại bạn