Tiếng Anh cho trẻ em theo chủ đề Days of the week – Các ngày trong tuần

Tiếng anh cho trẻ em theo chủ đề Days of the week - Các ngày trong tuần

Nội dung

Học thử 2 buổi miễn phí
Tiếng Anh với Giáo viên nước ngoài

    Thông tin nhận tư vấn và ưu đãi





    Dạy tiếng Anh cho trẻ em thường bắt đầu từ những chủ đề cơ bản, gần gũi với cuộc sống của trẻ để trẻ dễ tiếp thu và vận dụng. Học từ vựng tiếng Anh cho trẻ em theo chủ đề Days of the week – Các ngày trong tuần giúp trẻ tăng vốn từ vựng về thứ, ngày tháng trong tiếng Anh. Và cả các mẫu câu trong giao tiếp tiếng Anh về ngày trong tuần,…

    Cùng Sylvan Learning Việt Nam khám phá ngay nhé.

    Đề tài và mục đích 

    Nắm được những kiến thức từ vựng tiếng Anh cho trẻ em theo chủ đề Days of the week – Các ngày trong tuần giúp trẻ đọc hiểu các sách truyện, văn bản, tài liệu tiếng Anh có chứa các từ vựng này. Đồng thời sử dụng chúng trong giao tiếp hàng ngày.

    Những ngày trong tuần (days of the week) trong tiếng Anh cũng được phân chia giống như tiếng Việt. Bao gồm ngày trong tuần và cuối tuần (weekend). Trẻ có thể dễ dàng miêu tả, nói về lịch trình hoặc mốc thời gian của sự kiện, hoạt động khi đã học từ vựng theo chủ đề này.

    Danh sách từ vựng tiếng Anh cho trẻ em theo chủ đề Days of the week – Các ngày trong tuần

    • Monday (noun) /ˈmʌn.deɪ/: the day of the week after Sunday and before Tuesday (thứ hai).
    • Tuesday (noun) /ˈtʃuːz.deɪ/: the day of the week after Monday and before Wednesday (thứ ba).
    • Wednesday (noun) /ˈwenz.deɪ/: the day of the week after Tuesday and before Thursday (thứ tư).
    • Thursday (noun) /ˈθɜːz.deɪ/: the day of the week after Wednesday and before Friday (thứ năm).
    • Friday (noun) /ˈfraɪ.deɪ/: the day of the week after Thursday and before Saturday (thứ sáu).
    • Saturday (noun) /ˈsæt.ə.deɪ/: the day of the week after Friday and before Sunday (thứ bảy).
    • Sunday (noun) /ˈsʌn.deɪ/: the day of the week after Saturday and before Monday, when most people in Western countries do not go to work (chủ nhật).
    • Weekend (noun) /ˌwiːkˈend/: Saturday and Sunday, or Friday evening until Sunday night; the part of the week in which many people living in the West do not go to work (cuối tuần –gồm thứ bảy và chủ nhật hoặc khoảng thời gian từ chiều thứ sáu đến đêm chủ nhật).
    • Today (noun) /təˈdeɪ/: the present day (hôm nay)
    • Tomorrow (noun) /təˈmɒr.əʊ/: the day after today (ngày mai)
    • Yesterday (noun /ˈjes.tə.deɪ/: the day before today (hôm qua)

    Một số ví dụ về từ vựng tiếng Anh cho trẻ em theo chủ đề Days of the week:

    • What day is today?
    • Today is Monday.
    • What are you doing tomorrow?
    • I went to the park yesterday.
    • My grandma’s birthday is on Saturday.

    Các hoạt động học từ vựng tiếng anh cho trẻ em theo chủ đề Days of the week – Các ngày trong tuần

    Trò chơi sắp xếp thứ tự các ngày trong tuần

    Với hoạt động này, giáo viên chuẩn bị một số thẻ flashcard ghi những từ vựng tiếng Anh cho trẻ em theo chủ đề Days of the week – Các ngày trong tuần, từ Monday đến Sunday. Số lượng thẻ flashcard cần đảm bảo đủ để chia trẻ thành hai đội. Mỗi đội sẽ nhận đủ một bộ thẻ Flashcard đã được xáo trộn. Để phân biệt hai đội, giáo viên nên thiết kế hai bộ thẻ Flashcard này có hai màu riêng biệt, đặc trưng cho mỗi đội.

    Nhiệm vụ của mỗi đội là trong thời gian nhất định, sắp xếp những thẻ Flashcard trong bộ được phát sao cho đúng thứ tự các ngày trong tuần ở lịch và dán chúng lên bảng. Ví dụ, thẻ ghi từ vựng Tuesday nên được dán kế thẻ ghi từ vưng Monday và tiếp đến là thẻ ghi từ vựng Wednesday. Đội chiến thắng sẽ là đội sắp xếp nhanh và đúng thứ tự nhất.

    Học từ vựng tiếng Anh cho trẻ em theo chủ đề Days of the week với trò chơi “Wall Touch” – Chạm tường

    Wall Touch là trò chơi mà trong đó người chơi phải chạm vào những bức tường theo yêu cầu tương ứng. Bạn có thể áp dụng trò chơi này để giúp trẻ làm quen và học những từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Days of the week. Tận dụng những bức tường trong một phòng ở nhà hoặc lớp học, dán lên đó những tấm thẻ hoặc mảnh giấy ghi từ vựng tiếng Anh về ngày trong tuần. Mỗi bức tường dán một tấm thẻ/mảnh giấy ghi từ vựng khác nhau.

    Tiếp đến, khuyến khích trẻ tham gia vào, càng đông thì trò chơi sẽ càng vui. Nguyên tắc của Wall Touch là khi một người được chỉ định hô to một từ, ví dụ như “Friday” thì người chơi cần nhanh chóng di chuyển đến bức tường có sự xuất hiện của từ đó.

    Giúp trẻ ghi nhớ từ vựng thông qua hoạt động hát theo bài hát “The Days of the Week Song”

    Cho trẻ thư giãn và ôn tập những từ vựng tiếng Anh chỉ ngày trong tuần thông qua hoạt động hát theo bài hát “The Days of the Week Song”. Giáo viên có thể ghi lời bài hát này lên bảng hoặc in ra giấy và phát cho từng học sinh để tiện xem cũng như hát theo.

    Lời bài hát “The Days of the Week Song”:

    Monday, Tuesday, Wednesday, Thursday, Friday, Saturday, Sunday.
     What day is it today?
     What day is it today?

    Monday, Tuesday, Wednesday, Thursday, Friday, Saturday, Sunday.
     What day is it today?
     What day is it today?

    Monday, Tuesday, Wednesday, Thursday, Friday, Saturday, Sunday.
     What day is it today?
     What day is it today?

    Bạn cũng có thể cho bé luyện tập với nhiều bài hát cùng chủ đề ở link cuối bài.

    Trên đây là những nội dung để luyện tập từ vựng tiếng Anh cho trẻ em theo chủ đề Days of the week – Các ngày trong tuần. Hy vọng thông qua bài viết này của Sylvan Learning Việt Nam bạn sẽ có thêm những thông tin hữu ích để dạy tiếng Anh cho trẻ một cách hiệu quả.

     

    Top 10 bài hát tiếng Anh cho trẻ em vui nhộn chủ đề Days of the week - Các ngày trong tuần

    Bài hát tiếng Anh cho trẻ em vui nhộn chủ đề Days of the week – Các ngày trong tuần

     

    Vui lòng nhập lại thông tin, chúng tôi sẽ gọi lại bạn